Thứ Bảy, 5 tháng 10, 2013

Cipherlap 8000

Cipherlap 8000
Ý Nghĩa: Với thiết kế gọn nhẹ, bền chắc và giá cả hợp lý, CPT-8000 thích hợp cho các giải pháp bán lẻ, y tế, hay quản lý kho. Ngôn ngữ lập trình: Basic, C & Application Generator. Bộ nhớ: 1MB cho chương trình, 1MB cho dữ liệu (2MB option) . Sử dụng 2 pin AAA hoặc pin sạc Li-ion (cho 8001) . Giao tiếp: RS-232 hoặc USB Mã Vạch
Máy kiểm kho CPT-8000 là thiết bị đọc mã vạch cầm tay có kích thước nhỏ bỏ túi với màn hình đồ họa và bàn phím 21 phím chiếu sáng nền giúp hiển thị rõ ràng. Thiết bị được lập trình bằng ngôn ngữ Basic hay C hoặc phần mềm miễn phí đi kèm Application Generator 8000AG. Với bộ nhớ 1MB dành cho chương trình, 2MB dành cho dữ liệu, thiết bị thích hợp hoàn toàn với nhiều ứng dụng thu thập dữ liệu mảng rộng.
  • Kích thước nhỏ gọn, bỏ túi
  • Màn hình đồ họa: 100x64 LCD với công nghệ chiếu sáng hậu
  • Tải dữ liệu thông qua cổng RS232, USB, IR hoặc hồng ngoại không dây
  • Cổng IR/IrDA được cài đặt sẵn
  • Ngôn ngữ lập trình: Basic, C và phần mềm miễn phí đi kèm Application Generator
  • Ứng dụng lý tưởng cho ngành bán lẻ
  • Nguồn điện với 2 pin AAA alkaline cho phép máy làm việc liên tục trên 100 giờ
Với thiết kế gọn nhẹ, bền chắc và giá cả hợp lý, CPT-8000 thích hợp cho các giải pháp bán lẻ, y tế, hay quản lý kho.
Ngôn ngữ lập trình: Basic, C & Application Generator.
Bộ nhớ: 1MB cho chương trình, 1MB cho dữ liệu (2MB option) .
Sử dụng 2 pin AAA hoặc pin sạc Li-ion (cho 8001) .
Giao tiếp: RS-232 hoặc USB

Giấy In Hóa Đơn Khổ 80

Giấy In Hóa Đơn Khổ 80
Ý Nghĩa: Ứng dụng: in Bill dành cho F&B (nhà hàng, quán ăn,…), retails (siêu thị, nhà sách, trung tâm thương mại…..) Mã Vạch
 Mã Vạch RT cung cấp giấy in Bill K80 dành cho máy in nhiệt dùng cho siêu thị, shop, nhà sách, nhà hàng, quán ăn......Giấy in hoá đơn cảm nhiệt trực tiếp không cần dùng băng mực, sử dụng in hoá đơn, chứng từ hàng hoá bán hàng, kho phiếu.....
Thông số kỹ thuật:
  • Loại giấy: Giấy Nhiệt      
  • Khổ giấy: 57mm, 80mm
  • Độ dài cuộn: Theo yêu cầu
  • Số liên: 1 liên
  • Đóng gói: 50 cuộn/1 thùng
  • Lõi giấy: Nhựa
  • Ứng dụng: in Bill dành cho F&B (nhà hàng, quán ăn,…), retails (siêu thị, nhà sách, trung tâm thương mại…..)
  • In ấn: Sản phẩm  của chúng tôi có thể được in logo và hình ảnh sắc nét theo nhu cầu của khách hàng.
 Chất lượng:
  Bề mặt có độ mịn và sáng cao, không có bụi giấy,  độ dai, hình ảnh nhiệt sâu, cuộn chặt, cắt phẳng 2 đầu, Rất gọn gàng và trôi chảy để in. Độ bền mực in dài hạn. Làm tăng tuổi thọ đầu in gấp 5 lần so với giấy thường.
  Cuộn giấy nhiệt do TPV sản xuất  được đóng gói theo dây chuyền hiện đại, cuộn giấy chắc chắn, các lớp giấy ép sát với nhau, cắt phẳng 2 đầu, lõi nhựa cứng. 
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.

Decal Cuộn (4 x 6)in

Decal Cuộn 4X6

Decal Cuộn (4 x 6)in
Ý Nghĩa: Giấy được bế thành cuộn tròn khổ 100mm x 150mm được dùng rộng trong ngành may,công nghiệp,xuất nhập khẩu,.... Chất liệu Avery, độ bám dính cao. Mã Vạch
Decal cuộn 4 x 6 là Giấy được bế thành cuộn tròn khổ 100mm x 150mm được dùng rộng trong ngành may,công nghiệp,xuất nhập khẩu,....
Chất liệu Avery, độ bám dính cao dùng trên tất cả các dòng máy in mã vạch

Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax Resin

Mã Vạch RT

Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax Resin
Ý Nghĩa: Với dòng ribbon (mực in) được sản xuất dành riêng cho dòng máy in mã vạch Tosiba, với nhiều chủng loại khác nhau như: Wax, Wax resin và Resin cho khách hàng chọn lựa. Mã Vạch
Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax/ResinNóng chảy ở nhiệt độ cao hơn loại Ribbon Wax, độ kết dính cũng cao hơn. 
- Có khả năng chống trầy sướt, mài mòn, kháng hoá chất, kháng dung môi cao. 
- Chịu được nhiệt độ và độ ẩm trong thời gian dài mà chất lượng hình ảnh vẫn bảo đảm.
Ứng dụng:
Được sử dụng để in lên nhãn vận chuyển, nhãn bao bì, các nhãn của sản phẩm dược, đông lạnh, giấy kim loại, giấy nhựa tổng hợp v.v...

Ribbon Color

Mã Vạch RT

Ribbon Color
Ý Nghĩa: - Có Ribbon (Ruy băng) mực mã vạch color màu đỏ,xanh,vàng,trắng...Dựa vào các thành phần cấu tạo nên mực nóng chảy và các đặc tính của chúng, người ta chế tạo ra các loại ribbon truyền nhiệt như sau: Ribbon Wax, Ribbon Wax Resin, Ribbon Resin. Mã Vạch
Không chỉ là in nhãn giấy, mà ribbon nhiệt còn được sử dụng cho các loại vật liệu khác như in trên vải, da, giấy nhựa tổng hợp, giấy nhôm, giấy bạc v.v... Điều này không thể thực hiện được bằng các loại máy in văn phòng vì các loại mực của máy in văn phòng chỉ có thể in được trên giấy là chủ yếu và không thể bảo quản được các bản in trong những điều kiện khắc nghiệt. 
Ribbon nhiệt thường dùng hiện nay có cấu tạo gồm 3 lớp như sau:
1. Lớp vật liệu nền: Hay còn gọi là Base Film là 1 loại film polyester có độ dày nằm trong khoảng từ 2.5- 12 micron. Yêu cầu của base film là: tính dẫn nhiệt tốt, tính đề kháng nóng chảy cao, chịu được sức căng và không được dính vào đầu in.
2. Lớp phủ bảo vệ: Được phủ lên một mặt của vật liệu nền và mặt này sẽ áp sát vào đầu in để hấp thụ nhiệt năng. Các điểm nóng của đầu in sẽ tiếp xúc với mặt này của ribbon, nhận nhiệt lượng và làm chảy lớp mực tương ứng ở mặt kia. Yêu cầu của lớp phủ bảo vệ là truyền nhiệt tốt, chịu được nhiệt độ cao và bảo vệ cho đầu in lâu mòn, không bị dính vào vật liệu nền. Lớp phủ bảo vệ thường trơn mượt để giảm thiểu lực ma sát khi di chuyển qua đầu in.
3. Lớp mực nóng chảy: Được phủ lên  mặt còn lại của vật liệu nền. Mặt này sẽ được áp vào vật liệu in như giấy chẳng hạn. Mực nóng chảy có thể có nhiều màu hoặc màu đen đặc trưng dùng để in mã vạch. 
Trong các thành phần cấu tạo nên mực nhiệt nóng chảy như ví dụ trên, ta thấy có:
· Carbon Black: Chất liệu màu dùng để tạo màu đen cho mực, thay đổi chất liệu này để tạo ra các màu mực khác nhau.
· WAX: Chất liệu "SÁP" , tham gia vào thành phần của mực với mục đích hạ thấp độ nóng chảy của mực xuống vì nói chung sáp mềm và dễ nóng chảy hơn các loại nguyên liệu khác.
· RESIN: Chất liệu "NHỰA" là một nguyên liệu có độ sệt, độ dính cao, khả năng kháng hoá chất và nhiệt nóng chảy của Resin cũng cao hơn nhiều so với nguyên liệu SÁP. Khi khô Resin trở nên rắn hơn Wax. Resin tham gia vào thành phần của mực với mục đích làm cho mực trở nên cứng rắn và dính hơn khi in lên vật liệu in. Chính nhờ Resin mà mực nhiệt có tính bền bỉ công nghiệp, có khả năng chịu được trầy sướt.
Một tỉ lệ pha trộn giữa WAX và RESIN sẽ dẫn đến một kết quả trung gian mong muốn là mực vừa dễ nóng chảy vừa có độ kết dính và độ bền tương đối cao nhằm mục đích vừa kéo dài tuổi thọ đầu in vừa làm cho mực khi in ra trở nên lâu phai hơn

Máy In Hóa Đơn Tawa PRP 250

Mã Vạch RT

Máy In Hóa Đơn Tawa PRP 250Máy In Hóa Đơn Tawa PRP 250
Ý Nghĩa: PRP 250 mới được phát triển để trở thành sản phẩm tiêu biểu cho năm 2012. Máy in hóa đơn với tốc độ in cực nhanh thiết kế đẹp mắt. Thú vị ở chỗ người sử dụng sẽ không còn phải lo lắng về việc chọn các giao diện tương tứng với máy tính của mình với nhiều lựa chọn (Serial +Ethernet +USB hoặc Parallel +USB selectable) Mã Vạch
Hãng sản xuất :TAWA
Tốc độ in (mm/s) :250
Độ phân giải :203 dpi
Cổng kết nối :• RS-232
• USB
• Lan
• RS232C
• Ethernet
Kích thước giấy in :80mm
Thông số khác :- In chữ (ASCII Mode) 12 x 24 điểm, 1.25mm (W) x 3.00mm (H)
- In Font (Font đồ họa) 24 x 24 điểm, 3.00mm (W) x 3.00mm (H)
- In độ phân giải 576 chấm / dòng hoặc 512 dots / dòng
Kích thước (mm) :180 x 140 x 126
Trọng lượng (g) :1400
Xuất xứ :Đài Loan

Máy Đọc Mã Vạch Symbol LS 4208

Mã Vạch RT

Máy Đọc Mã Vạch Symbol LS 4208
Ý Nghĩa: LS4208 là thiết bị đọc mã vạch cầm tay đọc mã vạch 1 chiều, có dây. Thiết bị này thường được sử dụng tại các quầy thanh toán trong lĩnh vực bán lẻ, hoặc sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà kho, lĩnh vực công nghiệp nhẹ hoặc tại các nhà thuốc tân dược Mã Vạch
LS4208 là thiết bị đọc mã vạch cầm tay đọc mã vạch 1 chiều, có dây. Thiết bị này thường được sử dụng tại các quầy thanh toán trong lĩnh vực bán lẻ, hoặc sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà kho, lĩnh vực công nghiệp nhẹ hoặc tại các nhà thuốc tân dược
Tốc độ quét: 200 lần/giây
Khoảng cách quét:
  • Từ 3.81 – 13.97 cm (mã vạch 5mil Code 39)
  • Từ 0 – 48 cm (mã vạch 13mil, 100% UPC/EAN)
Loại mã vạch: UPC/EAN and with supplementals, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, GS1 DataBar (erly RSS) Variants, UCC/EAN 128, Code 128, Code 128 Full ASCII, Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5 MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32
Giao tiếp: On-board multiple interface with: RS-232C Standard, Nixdorf, ICL, & Fujitsu); BM 468x/469x; Keyboard Wedge; USB Standard, IBM SurePOS, Macintosh); Laser/Wand Emulation. In addition, Synapse Adaptive Connectivity allows or connectivity to all of the above plus many non-standard interfaces
Kích thước: 6.7 in. H x 3.7 in. L x 2.7 in. W (17 cm H x 9.3 cm L x 6.8 cm W)
Trọng lượng: 181 g
Độ va đập: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1,8m xuống nền cứng

Máy in mã vạch Intermec PF8

Mã Vạch RT

Máy in mã vạch Intermec PF8
Ý Nghĩa: Công nghệ in Truyền nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp Độ phân giải 203dpi / 300 dpi Bộ nhớ 4MB Flash ,8MB SDRAM Tốc độ in 102mm/s ; 50.8mm/s Độ rộng nhãn in 104mm ; 106mm Độ dài của nhãn 1727mm; 900mm Cổng giao tiếp USB (Option) / Ethernet (Option) Mã Vạch
Được thiết kế để thiết lập một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực thân thiện, PF8 Intermec nhỏ gọn, dễ sử dụng, cung cấp một giải pháp in mã vạch đơn giản. Hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy và thiết kế trực quan làm cho PF8 phù hợp với các ứng dụng ghi nhãn trong giao thông vận tải/ chuyển phát nhanh,y tế, trong cửa hàng bán lẻ vàmôi trường văn phòng.
PF8 được đóng gói với các tính năng đơn giản hóa việc triển khai và làm giảm nhu cầu cho hỗ trợ. Đặc biệt, PF8 hiện nay bao gồm IntermecPrintSet, một công cụ cấu hình mạnh mẽ mà từ lâu đã chứng minh được giá trị của nó trên các dòngmáy in công nghiệp của Intermec. PrintSet cung cấp một công cụ dễ dàng cho cấu hình máy in và thiết lập mạng, tải về phông chữ vàđồ họa, và nâng cấp phần cứng, tiết kiệm thời gian cho cả việc thiết lập và bảo trì liên tục.

Opticon PHL-2700

Mã Vạch RT

Opticon PHL-2700
Ý Nghĩa: Công nghệ Công nghệ Laser Diode 650nm Tốc độ quét 100 scans/sec Nguồn Pin 3V Các loại PIN AAA pin đầy sử dụng được 78H NiMH : 40H Kết nối máy tính RS232 by cradle or direct cable IrDA on terminal Các loại mã vạch Codabar;Code 39;Code 93;Code 128;Industrial 2 of 5;Interleaved 2 of 5;Italian Pharmaceutical ;Tri-Optics; Matrix 2 of 5 ; MSI/Plessey; UK Plessey; S-Code;Telepen; UPC-E & A Mã Vạch

Honeywell MS-9535 Voyager BT

Honeywell MS-9535 Voyager BT
Honeywell MS-9535 Voyager BT
Ý Nghĩa: Nguồn sáng: Diode Laser nhìn thấy được 650 nm ± 10 nm.Độ sâu trường quét: 0 mm - 203 mm (0” - 8”) cho mã vạch 0.33 mm (13 mil).Độ rộng trường quét: 64 mm (2.5”) @ bề mặt; 249 mm (9.8”) @ 203 mm (8”).Độ rộng vạch nhỏ nhất: 0.127 mm (5 mil).Tốc độ quét: 72 ± 2 dòng/giây.Số tia quét: 1 tia.Giao tiếp hệ thống: PC Keyboard Wedge, RS232, Light Pen Emulation, Stand Alone Keyboard, IBM 468x/469x, USB (low speed and full speed). Mã Vạch

Máy đọc mã vạch MS9535 VoyagerBT® kết hợp công nghệ không dây Bluetooth với các tính năng nổi bật của dòng máy quét mã vạch 1 tia, cầm tay Voyager – tạo nên thiết bị với hiệu suất cao. Ngoài tính năng nhận dạng mã vạch tự động, cả 2 dòng máy còn được trang bị thêm công nghệ RangeGate ® có thể quét trên 100 barcode khi ngoài tầm hoạt động.

Công nghệ Bluetooth®: Đặc tính kỹ thuật chính của công nghệ Bluetooth, cho phép phạm vi kết nối đa dạng
Truyền thông 2 chiều: Người sử dụng có thể nhận biết được dữ liệu đã được thu vào sau mỗi lần quét
Đế treo tường: Tăng không gian cho quầy thu ngân
Truyền dữ liệu với công nghệ CodeGate®: Lý tưởng cho các ứng dụng quét dạng bảng chọn và khi kết hợp với chế động tự động quét, VoyagerCG® là thiết bị quét mã vạch trực quan nhất
RangeGate®: Quét 8KB mã vạch khi ngoài tầm hoạt động và truyền ngay sau khi kết nối lại với máy chủ
Nguồn sáng: Diode Laser nhìn thấy được 650 nm ± 10 nm

Độ sâu trường quét: 0 mm - 203 mm (0” - 8”) cho mã vạch 0.33 mm (13 mil)

Độ rộng trường quét: 64 mm (2.5”) @ bề mặt; 249 mm (9.8”) @ 203 mm (8”)

Độ rộng vạch nhỏ nhất: 0.127 mm (5 mil)

Tốc độ quét: 72 ± 2 dòng/giây

Số tia quét: 1 tia

Giao tiếp hệ thống: PC Keyboard Wedge, RS232, Light Pen Emulation, Stand Alone Keyboard, IBM 468x/469x, USB (low speed and full speed) Máy quét mã vạch không dây

Thứ Sáu, 4 tháng 10, 2013

Decal Cuộn Theo Yêu Cầu

Decal cuộn kích thước theo yêu cầu

Mã Vạch RT

Decal Cuộn Theo Yêu Cầu
Decal Cuộn Theo Yêu Cầu
Ý Nghĩa: Tùy theo yêu cầu sử dụng của khách hàng trong các lỉnh vực khác nhau, chỉ cần bạn cung cấp cho chúng tôi kích thước, chiều ngang bao nhiêu mm và chiều cao bao nhiêu mm chúng tôi sẽ bế theo yêu cầu của các bạn. Mã Vạch
Tùy theo yêu cầu sử dụng của khách hàng trong các lỉnh vực khác nhau, chỉ cần bạn cung cấp cho chúng tôi kích thước, chiều ngang bao nhiêu mm và chiều cao bao nhiêu mm chúng tôi sẽ bế theo yêu cầu của các bạn.

Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax

Ribbon In Mã Vạch

Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax
Ribbon Toshiba 110 x 100 Wax
Ý Nghĩa: Với dòng ribbon (mực in) được sản xuất dành riêng cho dòng máy in mã vạch Tosiba, với nhiều chủng loại khác nhau như: Wax, Wax resin và Resin cho khách hàng chọn lựa. Mã Vạch
Ứng dụng: 
Ribbon 110 x 100 Wax là loại có giá thành tiết kiệm nhất, nó thích hợp cho các yêu cầu in nhãn sử dụng trong những điều kiện bình thường, không đặc nặng vấn đề về .... "sức chịu đựng", chủ yếu Ribbon Wax được dùng cho nhãn vận chuyển (Shipping Labels), nhãn kiểm soát hàng tồn kho (Inventory Control), thẻ treo (Hang Tags), nhãn sản phẩm với mục đích chung chung (General Purpose Labeling).
Ribbon 110 x 100 Wax được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống siêu thị ,nhà sách ,thư viện,công ty ... với đặc trưng thông dụng ,giá rẻ,chất lượng đáp ứng tốt nhu cầu đòi hỏi chất lượng trung bình mang hiệu quả kinh tế cao.

Ribbon 110 x100 Wax

Mã Vạch RT

Ribbon 110 x100 Wax
Ribbon 110 x100 Wax
Ý Nghĩa: Ribbon Wax: Khi trong hỗn hợp mực chất Wax chiếm tỷ lệ cao hơn nhiều so với chất Resin thì ta có ribbon loại wax. Mã Vạch
Ứng dụng: 
Ribbon 110 x 100 Wax là loại có giá thành tiết kiệm nhất, nó thích hợp cho các yêu cầu in nhãn sử dụng trong những điều kiện bình thường, không đặc nặng vấn đề về .... "sức chịu đựng", chủ yếu Ribbon Wax được dùng cho nhãn vận chuyển (Shipping Labels), nhãn kiểm soát hàng tồn kho (Inventory Control), thẻ treo (Hang Tags), nhãn sản phẩm với mục đích chung chung (General Purpose Labeling).
Ribbon 110 x 100 Wax  được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống siêu thị ,nhà sách ,thư viện,công ty ... với đặc trưng thông dụng ,giá rẻ,chất lượng đáp ứng tốt nhu cầu đòi hỏi chất lượng trung bình mang hiệu quả kinh tế cao.

Máy in hóa đơn Epson TM-T81

Mã Vạch RT

Máy in hóa đơn Epson TM-T81
Ý Nghĩa: Hãng sản xuất : EPSON Cổng kết nối : • USB • LTP Nguồn cấp : DC+24V ± 7% (24VCD ± 7%) Kích thước (mm) : 144 (W) × 189 (D) × 145 (H) Trọng lượng (g) : 1700 Mã Vạch
  • Máy in nhiệt bền và hiệu quả nhất: Dự kiến tuổi thọ 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ (MTBF) và tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
  • Giảm chi phí với việc in tiết kiệm giấy: Điều chỉnh các biên độ cài đặt không cần thiết nhằm tiết kiệm giấy
  • Dễ dàng cài đặt và sử dụng trong mọi môi trường bán lẻ: Windows driver dễ cài đặt và hỗ trợ nhiều tính năng, góc mở nắp máy rộng giúp dễ dàng thay giấy
  • Thiết kế luôn đề cao tính an toàn: Các bo mạch được lắp nguợc để chống nước.

Máy Đọc Mã Vạch Opticon OPR 4001

Mã Vạch RT

Máy Đọc Mã Vạch Opticon OPR 4001
Máy Đọc Mã Vạch Opticon OPR 4001
Ý Nghĩa: Máy có thể đọc được Code 1D và code 2D : PDF 417, Micro PDF 417.Tốc độ quét: 200 scans/giây.Sử dụng công nghệ Laser.Nguồn sáng: 626 nm,Giao diện Kết nối:Keyboard Wedge, RS232C, USB(HID/VCP) Mã Vạch



Máy In Mã Vạch

Máy In Mã Vạch Toshiba B-452

Mã Vạch RT


Máy In Mã Vạch Toshiba B-452
Ý Nghĩa: TOSHIBA B452. Máy in văn phòng. Chế độ in:In qua ruy băng/nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 600 dpi. Tốc độ in: 101mm/giây. Chiều rộng khổ in: 114 mm. Kết nối COM,LPT. Mã vạch
Máy In Mã Vạch